Thuật ngữ
Các thuật ngữ dùng trên giao diện và trong tài liệu.
Tổ chức
| Thuật ngữ | Nhãn giao diện | Nghĩa |
|---|---|---|
| Root Tenant | Khu vực gốc | Chứa Quản trị nền tảng và Ngân hàng đề |
| Tenant | Khu vực | Một tỉnh |
| Đơn vị | Đơn vị | Trung tâm GD, Sở GD&ĐT hoặc Trường |
| Địa điểm thi | Địa điểm thi | Nơi thi của một Đơn vị, có một máy chủ LAN |
| Phân quyền | Phân quyền | Vai trò + phạm vi cấp cho một Tài khoản |
Kỳ thi
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Kỳ thi | Một đợt thi |
| Ca thi | Một lượt thi trong một phòng máy, tối đa 50 Máy thi |
| Bộ đề / Đề thi | Bộ đề nằm ở Ngân hàng đề; Đề thi là Bộ đề áp vào một Kỳ thi |
| Gói đề | Đề đã mã hóa tải về máy chủ LAN; không chứa Đáp án |
| Gói danh tính | Danh tính để đăng nhập offline, mã hóa riêng cho từng thiết bị |
| Khóa kích hoạt | Khóa có hạn (24 giờ) cho đúng Địa điểm thi và Ca thi |
| Đủ bài | Mọi bài làm đã về Cloud, khớp checksum; điều kiện để chấm |
Thiết bị và đăng nhập
| Thuật ngữ | Nhãn giao diện | Nghĩa |
|---|---|---|
| Local Runtime | Máy chủ LAN | Máy chủ tại Địa điểm thi, chạy Ca thi khi không có Internet |
| Máy thi | Máy thi | Máy của Thí sinh; Giám thị phải duyệt |
| Mã ghép đôi | Mã ghép đôi | Mã đối chiếu khi duyệt máy chủ LAN; không phải mật khẩu |
| AMG_ID | ID | Định danh 12 chữ số, ví dụ 75-000-0000001 |
| Mật khẩu ca thi | Mật khẩu | Mật khẩu của Thí sinh cho một Ca thi, in trên Phiếu dự thi |
| SBD | SBD | Số báo danh — không dùng để đăng nhập |